不用
bù yòng 4–4 → 2–4
không cần
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán不 · 用
- 2âm tiếtbù yòng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.013
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
骑手到了直接拿走,不用等。
Các tay đua nhận ngay khi đến nơi, không cần phải chờ đợi.
现在很多业务在手机上就能办,不用去窗口排队。
Ngày nay, nhiều dịch vụ có thể được thực hiện trên điện thoại di động mà không cần phải xếp hàng trước cửa sổ.
不用理他。
Bù yòng lǐ tā
Bỏ qua anh ta.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 不用. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不过bù guòHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; chỉ một
- 不要bù yàoHSK 2
Đừng
- 不错bù cuòHSK 2
không tệ; khá tốt
- 不同bù tóngHSK 2
khác biệt; không giống nhau
- 使用shǐ yòngHSK 2
sử dụng
- 作用zuò yòngHSK 2
chức năng; vai trò; ảnh hưởng
- 不少bù shǎoHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 不够bù gòuHSK 2
không đủ
- 不行bù xíngHSK 2
không thể; không thành công
- 对不起duì bu qǐHSK 1
Lấy làm tiếc; Xin lỗi; tôi xin lỗi
- 差不多chà bu duōHSK 2
hầu hết; khoảng