本事
běn shì 3–4
khả năng; câu chuyện gốc
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán本 · 事
- 2âm tiếtběn shì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.333
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
她真的有本事让别人做她想做的事。
Cô ấy thực sự có tài khiến người khác làm theo ý mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 本事. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 事情shì qingHSK 2
việc; sự việc; chuyện
- 故事gù shìHSK 2
câu chuyện; câu chuyện
- 同事tóng shìHSK 2
đồng nghiệp; đồng nghiệp làm việc
- 好事hǎo shìHSK 2
điều tốt; việc tốt; tôi khỏe