同事
tóng shì 2–4
đồng nghiệp; đồng nghiệp làm việc
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán同 · 事
- 2âm tiếttóng shì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.337
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
同事帮我看了看,还是没有用。
Đồng nghiệp của tôi đã kiểm tra nó cho tôi nhưng nó vẫn không hoạt động.
我的办公室在八楼,同事都很友好。
Văn phòng của tôi ở trên tầng tám và các đồng nghiệp của tôi rất thân thiện.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 同事. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 事情shì qingHSK 2
việc; sự việc; chuyện
- 不同bù tóngHSK 2
khác biệt; không giống nhau
- 同时tóng shíHSK 2
cùng lúc
- 故事gù shìHSK 2
câu chuyện; câu chuyện
- 同样tóng yàngHSK 2
Giống nhau
- 同学tóng xuéHSK 1
bạn cùng lớp; bạn học
- 相同xiāng tóngHSK 2
giống hệt nhau; Giống nhau
- 好事hǎo shìHSK 2
điều tốt; việc tốt; tôi khỏe