Chuyển đến nội dung

根本

gēn běn 1–3

căn cứ; cơ bản; tất cả

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán根 · 本
  • 2âm tiếtgēn běn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 591

Từ loại: d,n,a

Các chữ Hán trong từ

  • 根gēn10 nétHSK 3
  • 本běn5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我根本不信。

    Tôi không tin điều đó chút nào.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他根本不相信我。

    Anh ấy không tin tôi chút nào.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我根本不需要这个。

    Wǒ gēn běn bù xū yào zhè ge

    Tôi không cần điều này chút nào.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这根本不是确定的。

    Zhè gēn běn bú shì què dìng de

    Điều này không chắc chắn chút nào.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 根本. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi