Từ tiếng Trung bắt đầu bằng “gen”
11 các từ trong từ vựng HSK của chúng ta bắt đầu bằng âm tiếtgen. Chúng được sắp xếp theo mức độ phổ biến của chúng, vì vậy những thứ bạn có nhiều khả năng gặp nhất sẽ được ưu tiên trước. các 2 hữu ích nhất trong số họ đều có trang riêng — chúng được liệt kê đầu tiên bên dưới.
- 11những từ bắt đầu bằng "gen"
- 2với trang riêng của họ
- 1trang của 50 từ
Ban đầu g · cuối cùng en · nghe bốn âm và xem các chữ Hán ví dụ →
- thanh điệu đầu tiên 11
Số từ theo thanh điệu được tính vào âm tiết đầu tiên của mỗi từ.
Những từ thông dụng có âm tiết này
- 根本gēn běnHSK 3
căn cứ; cơ bản; tất cả
- 根据gēn jùHSK 4
according to; based on; basis; foundation
Tất cả 11 từ
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 跟 | gēn | p,v | theo; cùng với; gót chân | |
| 2 | 根 | gēn | q,n | root; basis; classifier for long slender objects, e.g. cigarettes, guitar strings; radical (chemistry) nguồn tiếng anh | |
| 3 | 跟踪 | gēn zōng | v,vn | to follow sb's tracks; to tail; to shadow; tracking nguồn tiếng anh | |
| 4 | 跟随 | gēn suí | v | to follow nguồn tiếng anh | |
| 5 | 根源 | gēn yuán | n,v | origin; root (cause) nguồn tiếng anh | |
| 6 | 跟不上 | gēn bu shàng | v | not able to keep up with nguồn tiếng anh | |
| 7 | 跟前 | gēn qián | f | the front (of); (in) front; (in) sb's presence; just before (a date) nguồn tiếng anh | |
| 8 | 根基 | gēn jī | n | foundation nguồn tiếng anh | |
| 9 | 跟上 | gēn shàng | v | to catch up with; to keep pace with nguồn tiếng anh | |
| 10 | 根治 | gēn zhì | v | to bring under permanent control; to effect a radical cure nguồn tiếng anh | |
| 11 | 根深蒂固 | gēn shēn dì gù | v | deep-rooted (problem etc) nguồn tiếng anh |
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học tập . Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản.