正是
zhèng shì 4–4
chính xác; tất nhiên rồi
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán正 · 是
- 2âm tiếtzhèng shì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.179
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
正是这个意思!
Đó chính xác là ý nghĩa của nó!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这大概正是我要做的。
Đó có lẽ chính xác là điều tôi sắp làm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 正是. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 但是dàn shìHSK 2
nhưng; tuy nhiên
- 还是hái shiHSK 1
hoặc; Vẫn
- 可是kě shìHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; tất nhiên rồi
- 正在zhèng zàiHSK 1
đang
- 真正zhēn zhèngHSK 2
thực sự; nguyên bản; thực tế
- 正常zhèng chángHSK 2
Bình thường; Bình thường
- 正确zhèng quèHSK 2
Chính xác; phù hợp
- 正好zhèng hǎoHSK 2
phù hợp; khi nó xảy ra
- 是不是shì bù shìHSK 1
có hay không; Có hoặc không; có hay không