Chuyển đến nội dung

比如

bǐ rú 3–2

Ví dụ

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán比 · 如
  • 2âm tiếtbǐ rú
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.051

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 比bǐ4 nétHSK 1
  • 如rú6 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 比如感冒和过敏,症状很像,治法却不一样。

    Ví dụ, cảm lạnh và dị ứng có triệu chứng tương tự nhưng cách điều trị khác nhau.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 把运动安排在你最容易做到的时间里,比如早上。

    Lên lịch tập thể dục vào thời điểm bạn cảm thấy dễ dàng nhất, chẳng hạn như vào buổi sáng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 比如. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi