毛病
máo bìng 2–4
vấn đề; tàn tật; bệnh
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán毛 · 病
- 2âm tiếtmáo bìng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.966
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我挑不出他的毛病。
Tôi không thể tìm thấy lỗi với anh ta.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我的腿有什么毛病?
Chân tôi bị sao vậy?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 毛病. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 病人bìng rénHSK 1
bệnh nhân; người bệnh
- 生病shēng bìngHSK 1
bị ốm; mắc bệnh
- 看病kàn bìngHSK 1
đi khám bệnh; khám bệnh cho bệnh nhân