看病
kàn bìng 4–4
đi khám bệnh; khám bệnh cho bệnh nhân
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán看 · 病
- 2âm tiếtkàn bìng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.705
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
妈妈带我去医院看病。
Mẹ tôi đưa tôi đến bệnh viện để gặp bác sĩ.
我要看病。
Wǒ yào kàn bìng
Tôi muốn gặp bác sĩ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 看病. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 看到kàn dàoHSK 1
nhìn thấy
- 看见kàn jiànHSK 1
nhìn thấy
- 病人bìng rénHSK 1
bệnh nhân; người bệnh
- 好看hǎo kànHSK 1
đẹp trai; Xinh đẹp; tốt để xem
- 看法kàn fǎHSK 2
một cách nhìn vào một cái gì đó; nhìn thấy; ý kiến
- 生病shēng bìngHSK 1
bị ốm; mắc bệnh