Chuyển đến nội dung

深入

shēn rù 1–4

sâu; đi sâu vào

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán深 · 入
  • 2âm tiếtshēn rù
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.940

Từ loại: v,ad,a

Các chữ Hán trong từ

  • 深shēn11 nétHSK 3
  • 入rù2 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 杂志比报纸报导得更深入。

    Tạp chí đưa tin sâu hơn báo chí.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 深入. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi