温度
wēn dù 1–4
nhiệt độ
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán温 · 度
- 2âm tiếtwēn dù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.440
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这间屋子的温度是不是有点高了?
Nhiệt độ trong phòng này có hơi cao quá không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
今天早上温度降到了零下。
Nhiệt độ sáng nay đã giảm xuống dưới 0.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
温度计指向十度。
Wēn dù jì zhǐ xiàng shí dù
Nhiệt kế chỉ đến mười độ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 温度. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 态度tài duHSK 2
thái độ; tiếp cận
- 角度jiǎo dùHSK 2
góc; quan điểm
- 气温qì wēnHSK 2
nhiệt độ không khí