Chuyển đến nội dung

电话

diàn huà 4–4

điện thoại; gọi điện thoại; số điện thoại

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán电 · 话
  • 2âm tiếtdiàn huà
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 359

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 电diàn5 nétHSK 1phồn thể 電
  • 话huà8 nétHSK 1phồn thể 話

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 她充电以后,给我回了电话。

    Sau khi sạc pin xong, cô ấy gọi lại cho tôi.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 手机里有我的电话和朋友的名字。

    Điện thoại có số điện thoại của tôi và tên bạn tôi.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 打电话。

    Dǎ diàn huà

    Gọi lên.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 接电话。

    Jiē diàn huà

    Trả lời điện thoại.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我在打电话。

    Wǒ zài dǎ diàn huà

    Tôi đang nghe điện thoại.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 电话. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi