Chuyển đến nội dung

电脑

diàn nǎo 4–3

máy tính

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán电 · 脑
  • 2âm tiếtdiàn nǎo
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 946

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 电diàn5 nétHSK 1phồn thể 電
  • 脑nǎo10 nétHSK 1phồn thể 腦

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 今天早上,我的电脑坏了。

    Sáng nay máy tính của tôi bị hỏng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 电脑是新的。

    Diàn nǎo shì xīn de

    Máy tính còn mới.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这是我的电脑。

    Zhè shì wǒ de diàn nǎo

    Đây là máy tính của tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我正在用电脑。

    Wǒ zhèng zài yòng diàn nǎo

    Tôi đang sử dụng máy tính.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我家没有电脑。

    Wǒ jiā méi yǒu diàn nǎo

    Tôi không có máy tính ở nhà.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 电脑. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi