Chuyển đến nội dung

痛苦

tòng kǔ 4–3

đau khổ; nỗi đau; gây tổn thương

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán痛 · 苦
  • 2âm tiếttòng kǔ
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.336

Từ loại: an,a,ad

Các chữ Hán trong từ

  • 痛tòng12 nétHSK 3
  • 苦kǔ9 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我知道你有痛苦。

    Tôi biết bạn đang đau đớn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 药物缓解了他的痛苦。

    Thuốc đã làm dịu cơn đau của anh ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi