Chuyển đến nội dung

直到

zhí dào 2–4

cho đến khi; cho đến khi

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán直 · 到
  • 2âm tiếtzhí dào
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.292

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 直zhí8 nétHSK 2
  • 到dào8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我们一直等到雨停,直到下午才出发。

    Chúng tôi đợi cho đến khi tạnh mưa và mãi đến chiều mới khởi hành.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 直到. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi