Chuyển đến nội dung

看到

kàn dào 4–4

nhìn thấy

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán看 · 到
  • 2âm tiếtkàn dào
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 169

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 看kàn9 nétHSK 1
  • 到dào8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我在网上看到一个房子,就联系了房东。

    Tôi thấy một ngôi nhà trên mạng và liên lạc với chủ nhà.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 很多人看到可爱的小猫小狗,就想马上带回家。

    Nhiều người nhìn thấy những chú mèo con, chó con dễ thương và muốn mang chúng về nhà ngay lập tức.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 看到了。

    Kàn dào le

    Đã thấy nó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 看到. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi