看法
kàn fǎ 4–3
một cách nhìn vào một cái gì đó; nhìn thấy; ý kiến
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán看 · 法
- 2âm tiếtkàn fǎ
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.435
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
从那以后,我更愿意先问清楚,再表达自己的看法。
Kể từ đó, tôi thích đặt câu hỏi trước khi bày tỏ ý kiến của mình.
我写了一段话说明自己的看法,很快就有人不同意。
Tôi đã viết một đoạn văn giải thích quan điểm của mình và chẳng mấy chốc đã có người không đồng tình.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 看法. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 看到kàn dàoHSK 1
nhìn thấy
- 办法bàn fǎHSK 2
phương pháp; phương pháp
- 方法fāng fǎHSK 2
phương pháp; phương pháp
- 看见kàn jiànHSK 1
nhìn thấy
- 想法xiǎng fǎHSK 2
ý tưởng; ý kiến
- 好看hǎo kànHSK 1
đẹp trai; Xinh đẹp; tốt để xem
- 做法zuò fǎHSK 2
phương pháp; cách thực hiện; công thức