想法
xiǎng fǎ 3–3 → 2–3
ý tưởng; ý kiến
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán想 · 法
- 2âm tiếtxiǎng fǎ
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.433
Từ loại: n,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我和同事对方案有不同的想法,开会的时候谁都不愿意先让一步。
Tôi và các đồng nghiệp có những ý kiến khác nhau về kế hoạch này và không ai sẵn sàng nhượng bộ trước trong cuộc họp.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 想法. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 办法bàn fǎHSK 2
phương pháp; phương pháp
- 方法fāng fǎHSK 2
phương pháp; phương pháp
- 想到xiǎng dàoHSK 2
nghĩ về; nghĩ
- 想起xiǎng qǐHSK 2
đã nhớ; nhớ
- 看法kàn fǎHSK 2
một cách nhìn vào một cái gì đó; nhìn thấy; ý kiến
- 理想lǐ xiǎngHSK 2
lý tưởng; lý tưởng
- 做法zuò fǎHSK 2
phương pháp; cách thực hiện; công thức