Chuyển đến nội dung

真的

zhēn de 1–5

Chính xác; Thật sự

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán真 · 的
  • 2âm tiếtzhēn de
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 622

Từ loại: d,a

Các chữ Hán trong từ

  • 真zhēn10 nétHSK 1
  • 的de8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 冬天真的来了。

    Mùa đông đang thực sự đến.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 不是真的!

    Bù shì zhēn de

    Không đúng sự thật!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 真的有用。

    Zhēn de yǒu yòng

    Thực sự hữu ích.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 真的. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi