科技
kē jì 1–4
khoa học và công nghệ
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán科 · 技
- 2âm tiếtkē jì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.094
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这种科技的优势是什么?
Ưu điểm của công nghệ này là gì?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
在科技准备好之前需要五到十年。
Sẽ phải mất từ 5 đến 10 năm trước khi công nghệ này sẵn sàng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 科技. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 科学kē xuéHSK 2
Khoa học; có tính khoa học
- 科学家kē xué jiāHSK 2
nhà khoa học