科学家
kē xué jiā 1–2–1
nhà khoa học
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán科 · 学 · 家
- 3âm tiếtkē xué jiā
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.551
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他想成为科学家。
Anh ấy muốn trở thành một nhà khoa học.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我完全不是科学家。
Tôi không phải là một nhà khoa học chút nào.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 科学家. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 国家guó jiāHSK 1
quốc gia
- 学校xué xiàoHSK 1
trường học
- 回家huí jiāHSK 1
trở về nhà
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 家庭jiā tíngHSK 2
gia đình
- 学习xué xíHSK 1
học; học tập
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 家里jiā lǐHSK 1
Ở nhà
- 科学kē xuéHSK 2
Khoa học; có tính khoa học
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình
- 同学tóng xuéHSK 1
bạn cùng lớp; bạn học
- 学院xué yuànHSK 1
giảng viên; Trường cao đẳng; học viện
- 在家zài jiāHSK 1
Ở nhà
- 家长jiā zhǎngHSK 2
cha mẹ; người giám hộ