Chuyển đến nội dung

职业

zhí yè 2–4

công việc; nghề nghiệp

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán职 · 业
  • 2âm tiếtzhí yè
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.317

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 职zhí11 nétHSK 3phồn thể 職
  • 业yè5 nétHSK 2phồn thể 業

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他们是职业歌手。

    Họ là những ca sĩ chuyên nghiệp.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他的职业是医生。

    Nghề nghiệp của anh là bác sĩ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 职业. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi