Chuyển đến nội dung

联合

lián hé 2–2

đoàn kết; kết hợp; liên minh

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán联 · 合
  • 2âm tiếtlián hé
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.190

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 联lián12 nétHSK 3phồn thể 聯
  • 合hé6 nétHSK 2phồn thể 閤

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 两所学校联合举办了一场音乐会。

    Hai trường cùng nhau tổ chức buổi hòa nhạc.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 联合. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi