Chuyển đến nội dung

联系

lián xì 2–4

liên hệ; sự liên quan; liên hệ

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán联 · 系
  • 2âm tiếtlián xì
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 667

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 联lián12 nétHSK 3phồn thể 聯
  • 系xì7 nétHSK 1phồn thể 係

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我联系了卖家,想把衣服退回去。

    Tôi đã liên hệ với người bán và muốn trả lại quần áo.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我在网上看到一个房子,就联系了房东。

    Tôi thấy một ngôi nhà trên mạng và liên lạc với chủ nhà.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 联系我。

    Lián xì wǒ

    Liên hệ với tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 联系我们。

    Lián xì wǒ men

    Liên hệ với chúng tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 没有联系。

    Méi yǒu lián xì

    Không liên lạc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 联系. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi