自己
zì jǐ 4–3
bản thân
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán自 · 己
- 2âm tiếtzì jǐ
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 56
Từ loại: r,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
原来是我自己想多了。
Hóa ra là tôi đã suy nghĩ quá nhiều.
我希望自己能做得越来越好。
Tôi hy vọng tôi có thể làm tốt hơn và tốt hơn.
自己做!
Zì jǐ zuò
Hãy tự làm nó!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
做自己就好。
Zuò zì jǐ jiù hǎo
Hãy cứ là chính mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我自己做的。
Wǒ zì jǐ zuò de
Tôi đã tự làm nó.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 自己. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 来自lái zìHSK 2
đến từ
- 自由zì yóuHSK 2
miễn phí; tự do
- 自行车zì xíng chēHSK 2
xe đạp