Chuyển đến nội dung

舒服

shū fu 1–5

thoải mái; cảm thấy ổn

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán舒 · 服
  • 2âm tiếtshū fu
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.343

Từ loại: a

Các chữ Hán trong từ

  • 舒shū12 nétHSK 2
  • 服fú8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 昨天我有点儿不舒服。

    Hôm qua tôi cảm thấy hơi không khỏe.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我们坐在草地上,感觉特别舒服。

    Chúng tôi ngồi trên bãi cỏ và cảm thấy rất thoải mái.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你哪儿不舒服?

    Nǐ nǎ r bù shū fu

    Có chuyện gì với bạn vậy?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你身体不舒服吗?

    Nǐ shēn tǐ bù shū fu ma

    Bạn có cảm thấy không khỏe không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我知道你不舒服。

    Wǒ zhī dào nǐ bù shū fu

    Tôi biết bạn cảm thấy không khỏe.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 舒服. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi