西方
xī fāng 1–1
Tây; phương Tây; các nước phương Tây
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán西 · 方
- 2âm tiếtxī fāng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.391
Từ loại: s,f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
因为中国是个发展中的国家,所以有的方面没有西方国家那么好。
Bởi vì Trung Quốc là một nước đang phát triển nên một số mặt không tốt bằng các nước phương Tây.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
中国之治与西方之乱形成了鲜明的对比。
Sự cai trị của Trung Quốc trái ngược hoàn toàn với sự hỗn loạn của phương Tây.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 西方. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 东西dōng xiHSK 1
sự vật; hàng hóa; vấn đề
- 地方dì fangHSK 1
địa điểm; khu vực
- 方法fāng fǎHSK 2
phương pháp; phương pháp
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 方向fāng xiàngHSK 2
phương hướng
- 方便fāng biànHSK 2
thoải mái; thực tế; dễ
- 南方nán fāngHSK 2
phía nam; phần phía nam của đất nước
- 北方běi fāngHSK 2
phía bắc; phần phía bắc
- 东方dōng fāngHSK 2
phía đông
- 西南xī nánHSK 2
Tây nam
- 西北xī běiHSK 2
Tây Bắc