Chuyển đến nội dung

方便

fāng biàn 1–4

thoải mái; thực tế; dễ

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán方 · 便
  • 2âm tiếtfāng biàn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.014

Từ loại: v,a,an

Các chữ Hán trong từ

  • 方fāng4 nétHSK 1
  • 便biàn9 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 现在骑车去上学,很方便。

    Bây giờ đi học bằng xe đạp rất thuận tiện.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 房子旁边有地铁,上班很方便。

    Có tàu điện ngầm ngay cạnh nhà nên đi làm rất thuận tiện.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 这很方便。

    Zhè hěn fāng biàn

    Điều này rất thuận tiện.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这方便得多了。

    Zhè fāng biàn de duō le

    Điều này thuận tiện hơn nhiều.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我要去方便一下。

    Wǒ yào qù fāng biàn yī xià

    Tôi sẽ làm cho nó dễ dàng hơn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 方便. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi