认得
rèn de 4–5
nhận ra; biết
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán认 · 得
- 2âm tiếtrèn de
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 9.203
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
房子里面的人我一个也不认得。
Tôi không nhận ra ai trong nhà.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 认得. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 觉得jué deHSK 1
cảm thấy; nghĩ
- 认为rèn wéiHSK 2
ý kiến; coi như
- 得到dé dàoHSK 1
lấy; đạt được
- 认识rèn shiHSK 1
biết; nhận ra; làm quen
- 记得jì deHSK 1
nhớ
- 认真rèn zhēnHSK 1
Nghiêm trọng; kỹ lưỡng
- 取得qǔ déHSK 2
giành được; lấy
- 懂得dǒng deHSK 2
hiểu; biết