Chuyển đến nội dung

讨论

tǎo lùn 3–4

bàn luận

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán讨 · 论
  • 2âm tiếttǎo lùn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.047

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 讨tǎo5 nétHSK 2phồn thể 討
  • 论lùn6 nétHSK 2phồn thể 論

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 上午我们常常开会,讨论新的计划。

    Chúng tôi thường họp vào buổi sáng để thảo luận về những kế hoạch mới.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我们一边看一边讨论,这是每周最欢乐的时间。

    Chúng tôi cùng xem và bàn luận, đâu là khoảng thời gian vui vẻ nhất trong tuần.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 不许讨论。

    Bù xǔ tǎo lùn

    Không được phép thảo luận.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他们在讨论谁?

    Tā men zài tǎo lùn shéi

    Họ đang thảo luận về ai?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我们不要讨论它。

    Wǒ men bù yào tǎo lùn tā

    Chúng ta đừng thảo luận về nó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi