读音
dú yīn 2–1
cách phát âm; cách đọc
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán读 · 音
- 2âm tiếtdú yīn
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 28.795
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这个词的读音是什么?
Cách phát âm của từ này là gì?
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 读音. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 音乐yīn yuèHSK 2
âm nhạc
- 声音shēng yīnHSK 2
tiếng nói
- 读书dú shūHSK 1
đọc một cuốn sách; Học; đi học
- 音乐会yīn yuè huìHSK 2
buổi hòa nhạc
- 音节yīn jiéHSK 2
âm tiết