音乐会
yīn yuè huì 1–4–4
buổi hòa nhạc
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán音 · 乐 · 会
- 3âm tiếtyīn yuè huì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.465
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
音乐会上有很多人。
Có rất nhiều người ở buổi hòa nhạc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他的音乐会非常好。
Âm nhạc của anh ấy rất hay.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 音乐会. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 机会jī huìHSK 2
cơ hội; cơ hội
- 快乐kuài lèHSK 2
vui vẻ; hạnh phúc
- 音乐yīn yuèHSK 2
âm nhạc
- 声音shēng yīnHSK 2
tiếng nói
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 晚会wǎn huìHSK 2
bữa tiệc tối