谢谢
xiè xie 4–5
hãy biết ơn; Cảm ơn
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán谢 · 谢
- 2âm tiếtxiè xie
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 520
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我付了钱,跟司机说了谢谢。
Tôi trả tiền và nói lời cảm ơn với tài xế.
他笑着对我说“谢谢”,我也很高兴。
Anh ấy mỉm cười và nói “cảm ơn” với tôi, tôi cũng rất vui.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 谢谢. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 感谢gǎn xièHSK 2
biết ơn