Chuyển đến nội dung

感谢

gǎn xiè 3–4

biết ơn

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán感 · 谢
  • 2âm tiếtgǎn xiè
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 749

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 感gǎn13 nétHSK 2
  • 谢xiè12 nétHSK 1phồn thể 謝

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我很感谢他,以后我也愿意帮助别人。

    Tôi rất biết ơn anh ấy và tôi sẵn sàng giúp đỡ người khác trong tương lai.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 同样感谢你。

    Tóng yàng gǎn xiè nǐ

    Cảm ơn bạn quá.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我想感谢他。

    Wǒ xiǎng gǎn xiè tā

    Tôi muốn cảm ơn anh ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 感谢你们两位。

    Gǎn xiè nǐ men liǎng wèi

    Cảm ơn cả hai.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 感谢. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi