Chuyển đến nội dung

负责

fù zé 4–2

chịu trách nhiệm; chăm sóc

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán负 · 责
  • 2âm tiếtfù zé
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 876

Từ loại: v,vn,a

Các chữ Hán trong từ

  • 负fù6 nétHSK 3phồn thể 負
  • 责zé8 nétHSK 3phồn thể 責

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我觉得照顾它,也是在学习怎么负责。

    Tôi nghĩ chăm sóc nó cũng là học cách chịu trách nhiệm.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我们一百多个志愿者组成五个小组,每组负责一条街。

    Chúng tôi có hơn một trăm tình nguyện viên được tổ chức thành năm nhóm, mỗi nhóm phụ trách một con phố.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你要对结果负责。

    Nǐ yào duì jié guǒ fù zé

    Bạn chịu trách nhiệm về kết quả.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi