我家的小狗
Our little dog
HSK 4 · 64 từ · 97% trong mức
Tốc độ
,。
Hai năm trước, tôi mang về nhà một chú chó con từ một người bạn.
,,。
Nó nhỏ và dễ thương và cả gia đình đều thích nó.
,。
Tôi dắt nó đi dạo vào mỗi buổi sáng và tắm cho nó vào buổi tối.
,。
Tôi đặc biệt lo lắng khi nó bị bệnh.
,。
Tuy việc nuôi thú cưng tuy phiền phức nhưng nó khiến ngôi nhà trở nên sinh động hơn rất nhiều.
,。
Tôi nghĩ chăm sóc nó cũng là học cách chịu trách nhiệm.
Những từ trong đoạn văn này
Tất cả 37 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.
- 我wǒHSK 1tôi; của tôi
- 朋友péng youHSK 1Bạn bè
- 那里nà liHSK 1ở đó
- 回来huí laiHSK 1trở lại
- 一yīHSK 1một
- 小xiǎoHSK 1bé nhỏ
- 很hěnHSK 1rất
- 也yěHSK 1Cũng
- 可爱kě àiHSK 2buồn cười; dễ thương
- 全家quán jiāHSK 2cả gia đình
- 人rénHSK 1người
- 都dōuHSK 1đều; tất cả; thủ đô
- 喜欢xǐ huanHSK 1thích; yêu thích
- 每měiHSK 2mọi
- 天tiānHSK 1ngày; bầu trời
- 早上zǎo shangHSK 1buổi sáng
- 出去chū qùHSK 1đi ra ngoài
- 散步sàn bùHSK 3đi dạo
- 晚上wǎn shangHSK 1buổi tối
- 洗澡xǐ zǎoHSK 2tắm
- 生病shēng bìngHSK 1bị ốm; mắc bệnh
- 的deHSK 1trợ từ sở hữu
- 时候shí houHSK 1thời gian; chốc lát
- 特别tè biéHSK 2đặc biệt; đặc biệt
- 虽然suī ránHSK 2mặc dù; mặc dù
- 麻烦má fanHSK 3vấn đề; làm phiền; làm phiền
- 但是dàn shìHSK 2nhưng; tuy nhiên
- 家里jiā lǐHSK 1Ở nhà
- 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
- 多duōHSK 1Rất nhiều
- 觉得jué deHSK 1cảm thấy; nghĩ
- 照顾zhào guHSK 2chăm sóc; thể hiện sự cân nhắc; canh gác
- 是shìHSK 1là
- 在zàiHSK 1ở; tại; đang
- 学习xué xíHSK 1học; học tập
- 怎么zěn meHSK 1Làm sao; Tại sao
- 负责fù zéHSK 3chịu trách nhiệm; chăm sóc
Các chữ Hán trong đoạn văn này
Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.