连忙
lián máng 2–2
nhanh; đang vội
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán连 · 忙
- 2âm tiếtlián máng
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 50.741
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
下雨了,他连忙跑回家。
Trời bắt đầu mưa và anh chạy thật nhanh về nhà.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 连忙. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 帮忙bāng mángHSK 1
giúp đỡ; cung cấp hỗ trợ