送给
sòng gěi 4–3
đưa cho; phần thưởng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán送 · 给
- 2âm tiếtsòng gěi
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.733
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
一位老奶奶送给我们几瓶水,说我们辛苦了。
Một bà già đưa cho chúng tôi vài chai nước và nói rằng chúng tôi đã làm việc chăm chỉ.
我没有送给他。
Wǒ méi yǒu sòng gěi tā
Tôi không đưa nó cho anh ấy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 送给. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 交给jiāo gěiHSK 2
đưa cho; truyền đạt; giao
- 送到sòng dàoHSK 2
giao; gửi