Chuyển đến nội dung

面对

miàn duì 4–4

khuôn mặt; mặt đối mặt

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán面 · 对
  • 2âm tiếtmiàn duì
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 973

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 面miàn9 nétHSK 1phồn thể 麵
  • 对duì5 nétHSK 1phồn thể 對

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我无法独自面对这种生活。

    Tôi không thể đối mặt với cuộc sống này một mình.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 面对这个机会不能犹豫,要赶快行动。

    Đừng ngần ngại khi đứng trước cơ hội này và hãy hành động nhanh chóng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 面对. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi