项目
xiàng mù 4–4
item; project; (sports) event
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán项 · 目
- 2âm tiếtxiàng mù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 908
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我在一家公司做设计工作,上个月我们组接了一个新项目,时间很紧。
Tôi làm việc như một nhà thiết kế trong một công ty. Tháng trước chúng tôi đã nhận một dự án mới và thời gian rất eo hẹp.
该项目正在进行中。
Gāi xiàng mù zhèng zài jìn xíng zhōng
Dự án này đang được tiến hành.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 项目. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 节目jié mùHSK 2
chương trình; chương trình
- 目的mù dìHSK 2
khách quan