Chuyển đến nội dung

高中

gāo zhōng 1–1

Trường trung học phổ thông

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán高 · 中
  • 2âm tiếtgāo zhōng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.025

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 高gāo10 nétHSK 1
  • 中zhōng4 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我是个高中生。

    Tôi là một học sinh trung học.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 她上女子高中。

    Cô ấy học ở một trường trung học toàn nữ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 高中. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi