高速
gāo sù 1–4
tốc độ cao; đường thu phí
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán高 · 速
- 2âm tiếtgāo sù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.638
Từ loại: b,d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
高速列车在欧洲很常见。
Tàu cao tốc rất phổ biến ở châu Âu.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 高速. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 高兴gāo xìngHSK 1
vui; vui mừng; sẵn lòng
- 提高tí gāoHSK 2
tăng
- 高中gāo zhōngHSK 2
Trường trung học phổ thông
- 高级gāo jíHSK 2
mức độ cao; trình độ cao