一切
yī qiè 1–4 → 2–4
tất cả; tất cả mọi thứ
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán一 · 切
- 2âm tiếtyī qiè
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 350
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
一切都好!
Tất cả đều ổn!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
一切正常!
Mọi thứ đều ổn!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
一切都很好。
Yī qiè dōu hěn hǎo
Tất cả đều ổn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
一切都没了。
Yī qiè dōu méi le
Tất cả đã biến mất.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
看看这一切。
Kàn kan zhè yī qiè
Nhìn vào tất cả.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 一切. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 一起yī qǐHSK 1
cùng nhau; cùng
- 一些yī xiēHSK 1
một số; Một chút; hơn là; (theo sau là một tính từ) thêm một chút nữa...
- 一定yī dìngHSK 2
Chắc chắn; Tất nhiên rồi; chắc chắn
- 一直yī zhíHSK 2
Tiếp tục đi; luôn luôn
- 一样yī yàngHSK 1
Giống nhau; giống
- 一般yī bānHSK 2
tổng quan; thường xuyên
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 一半yī bànHSK 1
một nửa
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm