下课
xià kè 4–4
kết thúc lớp học; ra khỏi lớp
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán下 · 课
- 2âm tiếtxià kè
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 9.694
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
下课了,我们一起吃饭。
Tan học xong chúng ta cùng ăn tối nhé.
下课了,我和朋友一起去吃饭。
Sau giờ học, tôi đi ăn tối với bạn bè.
下课了吗?
Xià kè le ma
Ra khỏi lớp đã xong chưa?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你几点下课?
Nǐ jǐ diǎn xià kè
Lớp học kết thúc lúc mấy giờ?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 下课. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 下午xià wǔHSK 1
buổi chiều
- 留下liú xiàHSK 2
ở lại; rời khỏi
- 以下yǐ xiàHSK 2
sau đây; bên dưới cái này
- 放下fàng xiàHSK 2
đặt; thấp hơn; giải phóng
- 下次xià cìHSK 1
lần sau
- 接下来jiē xià láiHSK 2
Kế tiếp; hơn nữa
- 上课shàng kèHSK 1
đến lớp; tham dự lớp học; đi dạy một lớp
- 下班xià bānHSK 1
hoàn thành công việc; đi làm về
- 坐下zuò xiaHSK 1
ngồi xuống
- 楼下lóu xiàHSK 1
tầng dưới