中医
zhōng yī 1–1
y học cổ truyền Trung Quốc; bác sĩ y học trung quốc
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán中 · 医
- 2âm tiếtzhōng yī
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 18.327
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
您在英国从事中医工作的原因是什么?
Điều gì đã khiến bạn đến hành nghề y học Trung Quốc ở Anh?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
您在英国从事中医行业多长时间了?
Bạn đã hành nghề y học Trung Quốc ở Anh được bao lâu rồi?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 中医. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 其中qí zhōngHSK 2
giữa; trong; bao gồm cả họ
- 医院yī yuànHSK 1
bệnh viện
- 中心zhōng xīnHSK 2
trung tâm; cốt lõi
- 中国zhōng guóHSK 1
Trung Quốc
- 医生yī shēngHSK 1
bác sĩ
- 中间zhōng jiānHSK 1
ở giữa; ở giữa; giữa
- 心中xīn zhōngHSK 2
trong trái tim; trong tâm trí
- 高中gāo zhōngHSK 2
Trường trung học phổ thông
- 中午zhōng wǔHSK 1
buổi trưa
- 中学zhōng xuéHSK 1
trường trung học
- 中文zhōng wénHSK 1
tiếng Trung; chữ Hán