Chuyển đến nội dung

医生

yī shēng 1–1

bác sĩ

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán医 · 生
  • 2âm tiếtyī shēng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 827

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 医yī7 nétHSK 1phồn thể 醫
  • 生shēng5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 爸爸是医生,妈妈是老师。

    Bố tôi là bác sĩ và mẹ tôi là giáo viên.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 医生让我多喝水,多休息。

    Bác sĩ bảo tôi uống nhiều nước và nghỉ ngơi nhiều hơn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我是医生。

    Wǒ shì yī shēng

    Tôi là một bác sĩ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 她是医生。

    Tā shì yī shēng

    Cô ấy là một bác sĩ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他是医生。

    Tā shì yī shēng

    Anh ấy là một bác sĩ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 医生. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi