Chuyển đến nội dung

乐观

lè guān 4–1

lạc quan

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán乐 · 观
  • 2âm tiếtlè guān
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.002

Từ loại: a,an

Các chữ Hán trong từ

  • 乐lè5 nétHSK 2phồn thể 樂
  • 观guān6 nétHSK 2phồn thể 觀

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 汤姆不会乐观。

    Tom sẽ không lạc quan.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 其他人不那么乐观。

    Những người khác thì kém lạc quan hơn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 乐观. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi