乐队
yuè duì 4–4
ban nhạc
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán乐 · 队
- 2âm tiếtyuè duì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.860
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我的学校里有个乐队。
Có một ban nhạc ở trường tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
有人认为他们是历史上最伟大的乐队。
Một số người coi họ là ban nhạc vĩ đại nhất trong lịch sử.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 乐队. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 快乐kuài lèHSK 2
vui vẻ; hạnh phúc
- 音乐yīn yuèHSK 2
âm nhạc
- 球队qiú duìHSK 2
đội thể thao
- 队长duì zhǎngHSK 2
đội trưởng; trưởng nhóm
- 排队pái duìHSK 2
xếp hàng
- 音乐会yīn yuè huìHSK 2
buổi hòa nhạc