事实
shì shí 4–2
sự thật
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán事 · 实
- 2âm tiếtshì shí
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.092
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这是事实。
Điều này là đúng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我承认他说的是事实。
Tôi thừa nhận những gì anh ấy nói là đúng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
事实上。
Shì shí shàng
Trong thực tế.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 事实. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 事情shì qingHSK 2
việc; sự việc; chuyện
- 故事gù shìHSK 2
câu chuyện; câu chuyện
- 实现shí xiànHSK 2
nhận ra; với tới
- 实在shí zàiHSK 2
Thật sự; tất nhiên rồi; thực tế
- 实际shí jìHSK 2
thực tế; Thực ra; thực tế
- 同事tóng shìHSK 2
đồng nghiệp; đồng nghiệp làm việc
- 好事hǎo shìHSK 2
điều tốt; việc tốt; tôi khỏe