事实上
shì shí shàng 4–2–4
Trên thực tế; Thực ra
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 3chữ Hán事 · 实 · 上
- 3âm tiếtshì shí shàng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.577
Từ loại: l
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
事实上。
Trong thực tế.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
黑海里的水事实上是黑的吗?
Nước ở Biển Đen có thực sự đen?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 事实上. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 事情shì qingHSK 2
việc; sự việc; chuyện
- 身上shēn shangHSK 1
trong cơ thể; cho chính mình
- 晚上wǎn shangHSK 1
buổi tối
- 故事gù shìHSK 2
câu chuyện; câu chuyện
- 马上mǎ shàngHSK 1
nhanh; trực tiếp
- 早上zǎo shangHSK 1
buổi sáng
- 实现shí xiànHSK 2
nhận ra; với tới
- 实在shí zàiHSK 2
Thật sự; tất nhiên rồi; thực tế
- 上班shàng bānHSK 1
đi làm; vào ca
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường